BẢNG GIÁ SẮT THÉP MỚI NHẤT

Bảng giá sắt thép Hưng Thịnh được cập nhật mới nhất, cung cấp đầy đủ thông tin về các loại thép tròn trơn, thép cuộn và thép cây với nhiều kích thước khác nhau. Mỗi sản phẩm đều được niêm yết rõ ràng về quy cách, trọng lượng và đơn giá, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn phù hợp với nhu cầu xây dựng.

 

Chúng tôi cam kết mang đến mức giá cạnh tranh, minh bạch và ổn định, đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Bảng giá được điều chỉnh thường xuyên để phản ánh biến động của thị trường, giúp quý khách hàng yên tâm trong việc lập kế hoạch mua hàng và dự toán chi phí công trình.

 

Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật hàng ngày, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline 0931 557 456 để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

 

MH Loại Kg Giá (VNĐ)
Ø27 1,05 3,93 76.635
Ø27 1,10 4,00 78.000
Ø27 1.2N 4,24 82.680
Ø27 1,20 4,36 85.020
Ø27 1,30 4,78 93.210
Ø27 1.4N 4,78 93.210
Ø27 1,40 5,00 97.500
Ø27 1,50 5,40 105.300
Ø27 1,70 6,10 118.950
Ø27 1.8Y 6,18 120.510
Ø27 1,80 6,48 126.360
Ø27 1,90 6,95 135.525
Ø27 2,00 7,63 148.785
Ø27 2,10 8,11 158.145
Ø34 0,85 4,01 81.604
Ø34 0,95 4,41 89.744
Ø34 1,05 4,94 96.330
Ø34 1,10 5,04 98.280
Ø34 1.2N 5,33 103.935
Ø34 1,20 5,48 106.860
Ø34 1,30 6,01 117.195
Ø34 1.4N 6,01 117.195
Ø34 1,40 6,24 121.680
Ø34 1,50 6,79 132.405
Ø34 1,70 7,69 149.955
Ø34 1.8Y 7,70 150.150
Ø34 1,80 8,40 163.800
Ø34 1,90 8,56 166.920
Ø34 2,00 9,52 185.640
Ø34 2,30 10,94 213.330
Ø42 0,85 5,02 102.157
Ø42 0,95 5,53 112.536
Ø42 1,05 6,19 120.705
Ø42 1,1 6,31 123.045
Ø42 1.2N 6,68 130.260
Ø42 1,15 6,86 133.770
Ø42 1,30 7,53 146.835
Ø42 1,40 7,89 153.855
Ø42 1,70 9,65 188.175
Ø42 1.8N 9,76 190.320
Ø42 1,80 10,25 199.875
Ø42 1,90 10,85 211.575
Ø42 2,00 12,00 234.000
Ø42 2,10 12,60 245.700
Ø42 2,30 13,75 268.125
Ø49 0,95 6,43 125.385
Ø49 1,05 7,15 139.425
Ø49 1,10 7,34 143.130
Ø49 1.2N 7,77 151.515
Ø49 1,20 7,98 155.610
Ø49 1,30 8,76 170.820
Ø49 1.4N 8,76 170.820
Ø49 1,40 9,18 179.010
Ø49 1,50 9,89 192.855
Ø49 1,70 11,15 217.425
Ø49 1.8N 11,44 223.080
Ø49 1,80 11,85 231.075
Ø49 1,90 12,55 244.725
Ø49 2,00 14,00 273.000
Ø49 2,10 14,60 284.700
Ø49 2,30 16,00 312.000
Ø60 0,95 7,88 153.660
Ø60 1,05 8,83 172.185
Ø60 1,10 9,01 175.695
Ø60 1.2N 9,53 185.835
Ø60 1,20 9,79 190.905
Ø60 1,30 10,74 209.430
Ø60 1.4N 10,71 208.845
Ø60 1,40 11,27 219.765
Ø60 1,70 13,71 267.345
Ø60 1,50 12,13 236.535
Ø60 1.8Y 13,88 270.660
Ø60 1,80 14,57 284.115
Ø60 1,90 15,43 300.885
Ø60 2,00 17,14 334.230
Ø60 2,30 19,60 382.200
Ø76 1,05 11,28 219.960
Ø76 1,10 11,56 225.420
Ø76 1,30 13,50 263.250
Ø76 1.4N 13,50 263.250
Ø76 1,40 14,40 280.800
Ø76 1,50 15,40 300.300
Ø76 1,70 17,70 345.150
Ø76 1.8N 17,93 349.635
Ø76 1,80 18,82 366.990
Ø76 1,90 19,92 388.440
Ø76 2,00 22,13 431.535
Ø76 2,30 25,45 496.275
Ø90 1,30 16,30 317.850
Ø90 1.4N 16,30 317.850
Ø90 1,40 17,00 331.500
Ø90 1,50 18,30 356.850
Ø90 1,70 20,95 408.525
Ø90 1.8N 21,13 412.035
Ø90 1,80 22,26 434.070
Ø90 1,90 23,48 457.860
Ø90 2,00 26,10 508.950
Ø90 2,30 29,25 570.375
Ø114 1,30 20,55 400.725
Ø114 1.4N 20,55 400.725
Ø114 1,40 21,50 419.250
Ø114 1,70 26,52 517.140
Ø114 1.8Y 26,85 523.575
Ø114 1,80 28,20 549.900
Ø114 1,90 29,84 581.880
Ø114 2,00 33,15 646.425
Ø114 2,1 34,80 678.600
Ø114 2,3 38,00 741.000

 

Lưu ý :

- Bảng giá sắt thép xây dựng trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.

- Bảng giá thép xây dựng chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng đơn hàng yêu cầu của quý vị

- Công ty có chính sách hỗ trợ vận chuyển đến tận chân công trình.

- Khách hàng chỉ phải thanh toán khi đã được bàn giao và nghiệm thu hàng hóa đầy đủ.

BẢNG GIÁ TẤM POLY MỚI NHẤT

Bảng giá tấm Poly cung cấp đầy đủ thông tin về các loại Poly Đặc, Poly Rỗng, Poly Sóng và phụ kiện đi kèm. Sản phẩm được phân loại rõ ràng theo độ dày, màu sắc, đơn giá theo cuộn hoặc cắt lẻ, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn. Với nhiều tùy chọn về độ dày từ 0.6mm đến 10mm và màu sắc đa dạng, tấm Poly đáp ứng nhu cầu cho nhiều công trình như mái che, giếng trời, nhà kính… Giá được niêm yết minh bạch, kèm chế độ bảo hành từ 1 đến 10 năm tùy loại, đảm bảo chất lượng và độ bền vượt trội.

 

Bảng báo tấm poly ở trên được cập nhật hàng ngày, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline 0931 557 456 để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

 

LOẠI POLY ĐỘ DÀY MÀU SẮC GIÁ CUỘN (M2) CẮT LẺ (M2)
POLY ĐẶC
HÀNG MALAYSIA
BẢO HÀNH 10 NĂM
8 dem trắng trong, xanh biển 100.000 110.000
1.5mm (1.3mm)   120.000 130.000
1.8mm (1.6mm)   150.000 160.000
2.1mm (2mm) trắng trong, xanh biển, trà, trắng sữa 160.000 170.000
2.5mm (2.3mm)   180.000 190.000
2.8mm (2.6mm) trắng trong, xanh biển, trà, trắng sữa; xám khói (+25k/m2), xanh lá (+35k/m2) 210.000 220.000
3.5mm (3.2mm) trắng trong, xanh biển, trà 260.000 270.000
4mm (3.8mm)   320.000 330.000
4.5mm (4.3mm) trắng trong, xanh biển, trà, trắng sữa; xám khói (+25k/m2), xanh lá (+35k/m2) 340.000 350.000
5mm (4.7mm) trắng trong, xanh biển, trà 390.000 400.000
5mm chuẩn trắng trong, xanh biển, trà, xám khói (+25k/m2) 460.000 470.000
6mm (5.5mm) trắng trong, xanh biển, trà, xám khói (+35k/m2) 540.000 570.000
8mm (7.5mm) trắng trong, xanh biển, trà, xám khói (+55k/m2) 790.000 8.400.000
10mm (9.5mm) trắng trong, xanh biển, trà, xám khói (+55k/m2) 950.000 990.000
POLY RỖNG ĐỘ DÀY MÀU SẮC ĐƠN GIÁ
HÀNG VIỆT NAM
BẢO HÀNH 1 ĐỔI 1
KÍCH THƯỚC 2M1 X 5M8
4mm trắng trong, xanh biển, trà 730.000
4.5mm   850.000
5mm   950.000
6mm   1.100.000
8mm   1.500.000
10mm   1.800.000
POLY SÓNG ĐỘ DÀY MÀU SẮC ĐƠN GIÁ MÉT CẮT LẺ MÉT
HÀNG VIỆT NAM
BẢO HÀNH 2 NĂM
6 dem (0.6mm) trắng trong, xanh biển 80.000 90.000
8 dem (0.8mm)   90.000 100.000
1mm   110.000 120.000
1.5mm (1.3mm)   170.000 180.000
PHỤ KIỆN TÊN MẶT HÀNG ĐVT ĐƠN GIÁ
  NẸP NHỰA H6 CÂY 150.000
NẸP NHÔM H6 CÂY 170.000
NẸP NHỰA U6 CÂY 110.000
VÍT BẮN POLY CON 4.000

 

Lưu ý :

- Bảng giá tấm poly trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.

- Bảng giá thép xây dựng chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng đơn hàng yêu cầu của quý vị

- Công ty có chính sách hỗ trợ vận chuyển đến tận chân công trình.

- Khách hàng chỉ phải thanh toán khi đã được bàn giao và nghiệm thu hàng hóa đầy đủ.

BẢNG GIÁ PANEL MỚI NHẤT

Bảng giá Panel EPS cung cấp chi tiết các loại panel vách/trần với nhiều độ dày từ 5cm, 7.5cm đến 10cm, cùng các tùy chọn tỷ trọng tôn và xốp khác nhau. Sản phẩm panel chất lượng cao, có ngàm U thép gia cố tăng cứng, chiều dài cắt theo yêu cầu. Giá niêm yết rõ ràng cho cả khổ 1m và 1m15, kèm tùy chọn dán chống trầy, tăng tỷ trọng xốp hoặc sử dụng xốp chậm cháy. Ngoài ra, bảng giá cũng liệt kê đầy đủ phụ kiện Panel như U nhôm, L nhôm, V nhôm, đố cửa, H nối nhôm… với nhiều quy cách và mức giá minh bạch, đáp ứng nhu cầu thi công đa dạng.

 

Bảng báo panel ở trên được cập nhật hàng ngày, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline 0931 557 456 để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

 

TÊN SẢN PHẨM ĐỘ DÀY PANEL TỶ TRỌNG TÔN ĐỘ DÀY QUY ƯỚC ĐƠN GIÁ KHỔ 1M15 ĐƠN GIÁ KHỔ 1M MÀU TÔN
Panel EPS vách / trần
- tỷ trọng xốp 8kg/m3
- Tôn Việt Pháp - tương đương
- Dài theo yêu cầu
- Có ngàm U thép gia cố tăng cứng
(Nếu dán chống trầy 2 mặt tôn cộng thêm 8.000/m2)
- Tỷ trọng xốp 10kg/m3 + 8000đ/m2
- Tỷ trọng xốp 12kg/m3 + 14000đ/m2
- Tỷ trọng xốp 14kg/m3 + 20000đ/m2
- Tỷ trọng xốp 16kg/m3 + 25000đ/m2
- Tỷ trọng xốp 18kg/m3 + 32000đ/m2
5cm 1.4 - 1.45 0,25 180.000 185.000 trắng sữa
  1.6 - 1.75 0.3 mỏng 186.000 191.000 trắng sữa
  1.96 - 2.1 0.3 dày 192.000 197.000 trắng sữa, vân gỗ +5k/m2
  2.15 - 2.25 0,35 202.000 207.000 trắng sữa
  2.50 - 2.61 0,4 215.000 220.000 trắng sữa
7.5cm 1.4 - 1.45 0,25 192.000 197.000 trắng sữa
  1.6 - 1.75 0.3 mỏng 199.000 204.000 trắng sữa
  1.96 - 2.1 0.3 dày 205.000 210.000 trắng sữa, vân gỗ +5k/m2
  2.15 - 2.25 0,35 214.000 219.000 trắng sữa
  2.50 - 2.61 0,4 227.000 232.000 trắng sữa
10cm 1.4 - 1.45 0,25 204.000 209.000 trắng sữa
  1.6 - 1.75 0.3 mỏng 211.000 216.000 trắng sữa
  1.96 - 2.1 0.3 dày 217.000 222.000 trắng sữa, vân gỗ +5k/m2
  2.15 - 2.25 0,35 226.000 231.000 trắng sữa
  2.50 - 2.61 0,4 239.000 244.000 trắng sữa

PHỤ KIỆN PANEL (NHÔM ANODE / NHÔM MẠ)

TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ
U nhôm 50mm - 6m dày 0.75mm 30mm x 50mm x 30mm 195.000 đố cửa 50 dày 1.1mm   500.000
U nhôm 50mm - 6m dày 0.95mm 30mm x 50mm x 30mm 215.000 đố cửa 75/50 dày 1.1mm   620.000
U nhôm 75mm - 6m dày 1mm 30mm x 75mm x 30mm 325.000 đố cửa 100/50 dày 1.1mm   860.000
U nhôm 10mm - 6m dày 1.2mm 30mm x 100mm x 30mm 400.000 H nối nhôm 6m   275.000
U nhôm chân cửa   270.000 V nhôm 6m 40mm x 40mm 200.000
L nhôm 6m 40mm x 80mm 230.000 trụ gốc   490.000

 

Lưu ý :

- Xốp chậm cháy màu trắng T50 +8.000đ/m2, T75 +12.000đ/m2, T100 +17.000đ/m2 so với xốp trắng thường cùng độ dày.

- Bảng giá panel trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.

- Bảng giá thép xây dựng chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng đơn hàng yêu cầu của quý vị

- Công ty có chính sách hỗ trợ vận chuyển đến tận chân công trình.

- Khách hàng chỉ phải thanh toán khi đã được bàn giao và nghiệm thu hàng hóa đầy đủ.